giu giú

Học thuật
Thân thiện
giu giú

Một chú mèo nhỏ giu giú trong góc phòng.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Trạng từ:
    • Co ro, thu mình lạimột chỗ, thường nơi khuất, xỉnh: Diễn tả trạng thái ngồi hoặc một chỗ, không di chuyển, không ra ngoài, thường trong không gian nhỏ hẹp, tối tăm hoặc kín đáo.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Trạng từ:
    • Cả ngày chỉ ngồi giu giú trong phòng, không chịu ra ngoài.
    • Mùa đông, con mèo hay giu giú bếp cho ấm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự thu mình, tách biệt: Thường hàm ý một sự tự nguyện hoặc bắt buộc phảiyên một chỗ, tránh tiếp xúc với bên ngoài.
    • Sau thất bại, anh ta giu giúnhà suốt mấy tháng trời.
Biến thể từ gần giống
  • Ru : biến thể cách viết cách nói khác của "giu giú", cùng nghĩa.
    • cứ ru trong nhà suốt ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Co ro: Thu mình lại lạnh hoặc sợ hãi.
  • Rúc: Chui, trốn vào nơi kín đáo, nhỏ hẹp ( dụ: rúc vào chăn).
  • Ẩn náu: Trốn tránh, tìm nơi trú ẩn.
Từ trái nghĩa
  • Phóng khoáng: Rộng rãi, thoải mái, không bị gò bó.
  • Xông xáo: Hoạt động tích cực, mạnh mẽbên ngoài.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "giu giú" thường dùng trong văn nói, mang sắc thái biểu cảm. Trong văn viết trang trọng, có thể thay thế bằng các từ như "thu mình", "ẩn náu" tùy ngữ cảnh.
  • Đây một từ láy, tạo cảm giác về sự lặp lại kéo dài của hành động.
giu giú

Một chú mèo nhỏ giu giú trong góc phòng.

  1. Co ro ở một : Ngồi giu giú trong nhà.